Nhập ngày giờ dương lịch để phần mềm tự đổi sang âm lịch Việt Nam, lập quẻ theo công thức Mai Hoa Dịch Số, rồi an địa chi, ngũ hành, lục thân, thế và ứng theo hệ Lục Hào Nạp Giáp.
Bản này có thêm phần tự kiểm tra thuật toán, nguyệt kiến, nhật thần, lục thần, tuần không và khung gợi ý dụng thần để bạn đối chiếu ngay trong trình duyệt.
Khởi quẻ theo thời gian: năm chi + tháng âm + ngày âm + giờ chi
Âm lịch Việt Nam UTC+7 theo thuật toán Hồ Ngọc Đức
Tứ thời: nguyệt kiến · nhật thần · lục thần · tuần không
Nhập dữ liệu
Chạm vào ô bên dưới để chọn ngày và giờ trực tiếp từ lịch trên điện thoại hoặc máy tính. Đây là ô nhập chính để tool lập quẻ.
Nhấn vào biểu tượng lịch ở bên phải để chọn nhanh.
Một số trường phái đổi ngày từ 23:00. Mặc định để tắt để giữ đúng cách tính chúng ta đã dùng trong cuộc trò chuyện.
Quét quẻ đẹp nhất theo lĩnh vực
Chọn một ngày cụ thể để tool quét 12 hoặc 13 mốc giờ địa chi và tìm ra quẻ đẹp nhất theo lĩnh vực bạn chọn.
Ô này chỉ dùng cho chức năng quét quẻ đẹp và tìm thời điểm đẹp.
Tool này sẽ quét các mốc đại diện của 12 giờ địa chi trong ngày bạn chọn, rồi quét luôn tháng của ngày đó và tháng kế tiếp theo lĩnh vực đang chọn. Riêng giờ Tý, bạn có thể chọn lấy 00:30, 23:30, hoặc cả hai để khóa cách quét theo học phái bạn muốn. Đây là bảng xếp hạng tham khảo dựa trên độ sáng của dụng thần, không phải phán quyết tuyệt đối.
Tìm tên quẻ trong 3 tháng quanh ngày chọn
Chức năng này sẽ lấy tháng trước, tháng hiện tại và tháng tiếp theo tính theo tháng dương lịch của ngày bạn chọn, rồi quét toàn bộ các mốc giờ địa chi trong từng tháng để tìm ra mọi thời điểm có quẻ chủ trùng với tên quẻ bạn nhập. Sau đó tool vẫn áp dụng thuật toán chấm điểm hiện có để bạn thấy mốc nào đẹp nhất theo lĩnh vực đang chọn.
Công thức đang dùng
Thượng quái = (năm chi + tháng âm + ngày âm) mod 8
Hạ quái = (năm chi + tháng âm + ngày âm + giờ chi) mod 8
Hào động = (năm chi + tháng âm + ngày âm + giờ chi) mod 6
Nếu dư 0 thì quy về 8 với quái, và quy về 6 với hào động.
Tự kiểm tra thuật toán
Chưa chạy kiểm tra.
Kết quả lập quẻ
Âm lịch Việt Nam
—
Năm âm lịch
—
Tháng can chi (tiết khí)
—
Ngày can chi
—
Giờ can chi
—
Giờ địa chi
—
Nguyệt kiến (tiết khí) / Nhật thần
—
Tuần không / Khởi lục thần
—
Tổng số để tính
—
Thượng quái
—
Hạ quái
—
Hào động
—
Cung quẻ / Thế-Ứng
—
Dụng thần gợi ý
—
Quẻ chủ: —
—
Quẻ biến: —
—
Giải nghĩa tổng quan
Tứ thời: nguyệt kiến, nhật thần, lục thần, tuần không
Phân tích hào động, thế ứng và lục thân
Dụng thần theo việc hỏi
Nội quái, ngoại quái và ngũ hành
Khuyến nghị hành động
Lời quẻ, lời hào và dịch nghĩa Việt · quẻ chủ
Lời quẻ, lời hào và dịch nghĩa Việt · quẻ biến
Quét quẻ đẹp nhất theo lĩnh vực
Chọn ngày ở cột bên trái rồi bấm “Quét ngày và 2 tháng”.
Ngày chọn · 12 giờ địa chi
Chưa quét
Tháng của ngày chọn
Chưa quét
Tháng kế tiếp
Chưa quét
Tìm tên quẻ trong 3 tháng quanh ngày chọn
Nhập tên quẻ ở cột bên trái rồi bấm “Tìm tên quẻ trong 3 tháng”.
Chức năng này quét từng mốc giờ trong tháng trước, tháng hiện tại và tháng tiếp theo, sau đó dùng đúng lõi lập quẻ hiện có để tính quẻ chủ, hào động, quẻ biến; rồi mới lọc ra các mốc có quẻ chủ trùng tên quẻ bạn nhập và áp dụng lại thuật toán chấm điểm để xếp hạng đẹp nhất.